eword.vn

deal trong ngữ cảnh

deal = gỗ tùng

Câu tiếng Anh

While you're getting that, I'll deal with the passports and the tickets.

Nghĩa tiếng Việt

Trong khi anh đi mua mấy thứ đó, Tôi sẽ lo vụ hộ chiếu và vé.

← deal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với deal