deal trong ngữ cảnh
deal = gỗ tùng
Câu tiếng Anh
While you're getting that, I'll deal with the passports and the tickets.
Nghĩa tiếng Việt
Trong khi anh đi mua mấy thứ đó, Tôi sẽ lo vụ hộ chiếu và vé.
deal = gỗ tùng
While you're getting that, I'll deal with the passports and the tickets.
Trong khi anh đi mua mấy thứ đó, Tôi sẽ lo vụ hộ chiếu và vé.