dear trong ngữ cảnh
dear = thân
Câu tiếng Anh
- A sense of the fitness of things, my dear.
Nghĩa tiếng Việt
- Một sự cảm nhận của sự ăn khớp của các thứ, cưng à.
dear = thân
- A sense of the fitness of things, my dear.
- Một sự cảm nhận của sự ăn khớp của các thứ, cưng à.