eword.vn

dear trong ngữ cảnh

dear = thân

Câu tiếng Anh

And to my dear sister, Emily Scudamore... I bequeath an annuity of £1,000 for the duration of her lifetime.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi để lại cho em gái tôi, Emily Scudamore... khoản trợ cấp hàng năm là 1000 bảng cho đến hết đời cô ấy.

← dear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dear