dear trong ngữ cảnh
dear = thân
Câu tiếng Anh
I'm very sorry to inform you, wifey dear but the family purse won't stand for our having separate establishment.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi rất tiếc thông báo với cô vậy, vợ thân mến nhưng vì túi tiền của gia đình không đủ để chúng ta có chỗ tốt hơn.