eword.vn

dear trong ngữ cảnh

dear = thân

Câu tiếng Anh

My dear child, do you think old Alex Brulov, one of the biggest brains who is in psychiatry, is unable to make out two and two come out four?

Nghĩa tiếng Việt

Con yêu, con có nghĩ ông già Alex Brulov, một trong những bộ óc sáng láng nhất trong ngành tâm thần học, lại không thể làm tính hai cộng hai bằng bốn không?

← dear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dear