Trang chủ › dear › Ngữ cảnh › Câu dear trong ngữ cảnh dear = thân Câu tiếng Anh Save him, dear saint. Nghĩa tiếng ViệtXin thánh bà hãy cứu anh ấy. ← dear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dear