death trong ngữ cảnh
death = sự chết
Câu tiếng Anh
- Astonishing, isn't it? But it proves that I am competent to lead my men, into the very jaws of death.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng nó chứng tỏ rằng tôi tin tưởng ở những người đàn ông trước cửa tử thần.
← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death