eword.vn

death trong ngữ cảnh

death = sự chết

Câu tiếng Anh

But, sire, in a fight to the death, the lad is no match for Brack.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng, thưa bệ hạ, trong một trận đấu đến chết, cậu bé này không hợp với Brack.

← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death