death trong ngữ cảnh
death = sự chết
Câu tiếng Anh
But tell me... now that we're acquainted... was this money business really a matter of life and death?
Nghĩa tiếng Việt
một khu vườn, một dòng sông Tuyệt vời! Nhưng nói cho tôi biết... giờ chúng ta quen biết... và việc tiền bạc này thực sự là việc sống chết?
← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death