death trong ngữ cảnh
death = sự chết
Câu tiếng Anh
But the letter, sir, was written on the day of the late Mr. Hammond's death.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng thưa ông, lá thư được viết vào ngày ông Hammond chết.
← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death