death trong ngữ cảnh
death = sự chết
Câu tiếng Anh
I was ashamed of being caught going to dog-racing when my wife was under sentence of death.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi hơi ngại nếu có người biết tôi đến trường đua chó trong khi vợ tôi đang phải chịu án tử hình.
← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death