death trong ngữ cảnh
death = sự chết
Câu tiếng Anh
I was told at the Board of Health there's been a death here.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi được Hội đồng Y tế thông báo rằng có một cái chết ở đây.
← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death