death trong ngữ cảnh
death = sự chết
Câu tiếng Anh
That moment's sleep was death to Becky's soul... just as it had been for Jack and Teddy... and Dan Kauffman and all the rest.
Nghĩa tiếng Việt
Một thoáng ngủ đó đã là cái chết đối với linh hồn của Becky, hệt như nó đã xảy ra cho Jack và Teddy... và Dan Kauffman và tất cả số còn lại.
← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death