eword.vn

death trong ngữ cảnh

death = sự chết

Câu tiếng Anh

Their families beaten and starved to death by your tax gatherers.

Nghĩa tiếng Việt

Người thân họ bị đánh đập và bỏ đói đến chết bởi những kẻ thu thuế.

← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death