death trong ngữ cảnh
death = sự chết
Câu tiếng Anh
Then, Foley, you say something, something about the death of a man I've never heard of.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi, Foley, ông nói điều gì đó, điều gì đó về cái chết của một người đàn ông mà tôi chưa hề nghe nói tới.
← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death