eword.vn

death trong ngữ cảnh

death = sự chết

Câu tiếng Anh

They're tickled to death and they buy our cars.

Nghĩa tiếng Việt

Họ vui lòng mua xe của chúng ta.

← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death