death trong ngữ cảnh
death = sự chết
Câu tiếng Anh
Tom doesn't believe in life after death.
Nghĩa tiếng Việt
Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết.
← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death
death = sự chết
Tom doesn't believe in life after death.
Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết.
← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death