eword.vn

death trong ngữ cảnh

death = sự chết

Câu tiếng Anh

Your young nephew, aren't you to blame for his death?

Nghĩa tiếng Việt

Người cháu trẻ của chị, chị có lỗi trong cái chết của cậu ấy?

← death: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với death