department trong ngữ cảnh
department = cục
Câu tiếng Anh
I'm in a little jam with the income tax department, and I need your help.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang hơi bị kẹt với Cục thuế thu nhập, và tôi cần sự giúp đỡ của anh.
← department: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với department