eword.vn

desert trong ngữ cảnh

desert = công lao

Câu tiếng Anh

A good shepherd doesn't desert his flock when the wolves are prowling.

Nghĩa tiếng Việt

Một người chăn chiên tốt không bỏ rơi các con chiên của mình khi bầy sói đang rình mò.

← desert: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desert