desert trong ngữ cảnh
desert = công lao
Câu tiếng Anh
Indian words mean the sound and feel of a word, like, crack of dawn, the first bronze light that makes the buttes stand out against the gray desert.
Nghĩa tiếng Việt
Từ ngữ da đỏ chứa đựng âm thanh và cảm xúc của từng từ, như là tảng sáng, tia sáng đầu tiên làm những mô đất nổi bật trên nền sa mạc xám.
← desert: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desert