desert trong ngữ cảnh
desert = công lao
Câu tiếng Anh
The men of the desert know that the long flowing mane of the stallion is the mark of his power.
Nghĩa tiếng Việt
Người trong sa mạc đều biết rằng ngựa vằn có bờm càng nhiều lông chính là biểu tượng cho sức mạnh.
← desert: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desert