desire trong ngữ cảnh
desire = mong muốn
Câu tiếng Anh
All now share one thought and one desire - to hoist a banner of victory over the Reichstag.
Nghĩa tiếng Việt
Tất cả bây giờ cùng chung một suy nghĩ và ước muốn: Cắm cờ chiến thắng trên nhà Quốc hội Đức.
← desire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desire