eword.vn

desire trong ngữ cảnh

desire = mong muốn

Câu tiếng Anh

But I don't believe it remains so, monsieur, for I filled it at the desire of a very high personage.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi không tin nó vẫn còn như vậy, thưa ngài, vì tôi lấy nó thể theo nguyện vọng của một nhân vật rất cao cấp.

← desire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desire