desire trong ngữ cảnh
desire = mong muốn
Câu tiếng Anh
But your desire to leave proves that my faith in you was justified.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng nguyện vọng ra đi của mình.. .. chứng tỏ rằng lòng tin của tôi đối với mình đã được chứng minh.
← desire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desire