desire trong ngữ cảnh
desire = mong muốn
Câu tiếng Anh
Ever since... the night I left, it's been the desire of my life that you should understand my motives.
Nghĩa tiếng Việt
Từ...buổi tối anh rời đi, mong muốn trong đời anh là em phải hiểu động cơ của anh.
← desire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desire