desire trong ngữ cảnh
desire = mong muốn
Câu tiếng Anh
The desire he has had for years has been fulfilled.
Nghĩa tiếng Việt
Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng.
← desire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desire
desire = mong muốn
The desire he has had for years has been fulfilled.
Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng.
← desire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desire