desire trong ngữ cảnh
desire = mong muốn
Câu tiếng Anh
- Yet, until a year ago... you showed no inclination or desire to follow your father's calling.
Nghĩa tiếng Việt
- Tuy nhiên, cho đến một năm trước anh không hề có khuynh hướng hay mong muốn làm theo lời kêu gọi của cha mình.
← desire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với desire