different trong ngữ cảnh
different = khác
Câu tiếng Anh
But I noticed that he seemed to be different after we came back after Mother had died.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng tôi nhận thấy rằng nó dường như rất khác biệt Sau khi mẹ chúng tôi qua đời.
← different: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với different