direction trong ngữ cảnh
direction = sự điều khiển
Câu tiếng Anh
The oldest son rode in the direction of a Bojar*'s castle. *court-nobleman The arrow was found by the bojar's daughter.
Nghĩa tiếng Việt
Hoàng tử cả phi ngựa về hướng lâu đài của một quý nhân, con gái ông ta nhặt được tên.
← direction: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với direction