eword.vn

dirty trong ngữ cảnh

dirty = bẩn thỉu

Câu tiếng Anh

Me, raising my children right by the house of dirty Christians.

Nghĩa tiếng Việt

Như tôi này, nuôi dạy con ngay bên cạnh bọn Ki-tô hữu bẩn thỉu đó.

← dirty: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với dirty