distance trong ngữ cảnh
distance = khoảng cách
Câu tiếng Anh
As long as our cars are within receiving distance... we can tell where they are.
Nghĩa tiếng Việt
Miễn là xe của chúng ta ở trong khoảng cách nhận... chúng ta có thể nói họ đang ở đâu.
← distance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với distance