distance trong ngữ cảnh
distance = khoảng cách
Câu tiếng Anh
I spotted your house from a distance of at least 100 yards. Oh?
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nhận ra nhà anh từ cách đây ít nhất 100 yards.
← distance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với distance