distance trong ngữ cảnh
distance = khoảng cách
Câu tiếng Anh
If your archer captain wins at that distance, I'll give you 1000 gold marks for him.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu tên thủ lĩnh đội cung thủ của ngươi thắng cuộc ở khoảng cách đó, ta sẽ ban thưởng 1.000 đồng vàng cho hắn.
← distance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với distance