distance trong ngữ cảnh
distance = khoảng cách
Câu tiếng Anh
Well, I can't tell till I've seen you over a distance of ground.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chỉ biết đứng ngây dại cho tới khi bóng cô khuất khỏi tầm nhìn khi đi ngoài đường.
← distance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với distance