distance trong ngữ cảnh
distance = khoảng cách
Câu tiếng Anh
Yes, you saw her. Many saw her from a distance. Or in the newspapers.
Nghĩa tiếng Việt
Trong nhà thờ, dưới ánh nến lung linh?
← distance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với distance