eword.vn

door trong ngữ cảnh

door = cửa

Câu tiếng Anh

But I found that not even the poorest of patients, would come to the door of so young a physician.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi nhận ra rằng ngay cả những bệnh nhân nghèo nàn nhất, cũng không chịu đến cửa phòng chữa bệnh của chàng y sĩ quá trẻ.

← door: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với door