eword.vn

door trong ngữ cảnh

door = cửa

Câu tiếng Anh

Have him at the back door of the Palace in 15 minutes, saddled with Ringo's stuff.

Nghĩa tiếng Việt

Để anh ta ở cửa sau của Palace trong 15 phút, Với đồ của Ringo.

← door: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với door