eword.vn

door trong ngữ cảnh

door = cửa

Câu tiếng Anh

I ran to Fanny's room and opened the door.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chạy lên phòng Fanny và mở cửa.

← door: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với door