door trong ngữ cảnh
door = cửa
Câu tiếng Anh
I saw you and heard you through the dressing-room door.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã nhìn thấy cô và nghe cô nói qua cánh cửa phòng thay đồ.
door = cửa
I saw you and heard you through the dressing-room door.
Tôi đã nhìn thấy cô và nghe cô nói qua cánh cửa phòng thay đồ.