eword.vn

door trong ngữ cảnh

door = cửa

Câu tiếng Anh

I took the key that was in your handbag to his girlfriend's, Mrs. Van Dorn's, and unlocked the door of her flat.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi mang chiếc chìa khóa trong túi xách của chị đến chỗ bạn gái hắn, bà Van Dorn, và đã mở được cửa ở đó.

← door: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với door