door trong ngữ cảnh
door = cửa
Câu tiếng Anh
I've known some gang was after my invention for months but I didn't expect them from next door.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã biết có mấy tên cướp rình mò phát minh của tôi từ lâu rồi nhưng tôi không ngờ họ lại ở kế bên nhà.