door trong ngữ cảnh
door = cửa
Câu tiếng Anh
If that door should blow shut, I can't open it and get out of this room.
Nghĩa tiếng Việt
Một khi cửa đã khóa chặt... anh không thể mở và ra khỏi phòng.
door = cửa
If that door should blow shut, I can't open it and get out of this room.
Một khi cửa đã khóa chặt... anh không thể mở và ra khỏi phòng.