eword.vn

door trong ngữ cảnh

door = cửa

Câu tiếng Anh

Shut this door and lock it behind me and don't open it till the police come.

Nghĩa tiếng Việt

Đóng cửa và khóa lại sau khi tôi đi và đừng mở ra cho tới khi cảnh sát tới.

← door: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với door