door trong ngữ cảnh
door = cửa
Câu tiếng Anh
Shut this door and lock it behind me and don't open it till the police come.
Nghĩa tiếng Việt
Đóng cửa và khóa lại sau khi tôi đi và đừng mở ra cho tới khi cảnh sát tới.
door = cửa
Shut this door and lock it behind me and don't open it till the police come.
Đóng cửa và khóa lại sau khi tôi đi và đừng mở ra cho tới khi cảnh sát tới.