eword.vn

door trong ngữ cảnh

door = cửa

Câu tiếng Anh

So, the life door in the master's room is actually the death door, and the death door is actually the life door.

Nghĩa tiếng Việt

Vì vậy cửa sống trong căn phòng của lão gia là cửa chết Cửa chết là cánh cửa sống

← door: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với door