eword.vn

door trong ngữ cảnh

door = cửa

Câu tiếng Anh

The fellow comes into the room, locks it, and starts to strum on the piano... then somebody shoots him through the locked door?

Nghĩa tiếng Việt

Gã đó vào trong phòng, khóa lại, và bắt đầu gõ lên đàn piano... rồi ai đó bắn anh ta qua cửa đã khóa. Ý tưởng thế à?

← door: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với door