double trong ngữ cảnh
double = đôi
Câu tiếng Anh
If you have capital invested, you can double your money in Hong Kong in three months... Money, money, money.
Nghĩa tiếng Việt
Nói cho các vị biết, nếu các vị có vốn đầu tư ở đây... các vị có thể nhân đôi số tiền của mình ở Hong Kong chỉ trong ba tháng.
← double: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với double