double trong ngữ cảnh
double = đôi
Câu tiếng Anh
It starts with your double cross of a bunch of poor, jug-headed homesteaders and the hiring of gun-hands.
Nghĩa tiếng Việt
Khởi đầu bằng việc anh lừa ... đám nông dân đầu đất nghèo khổ đó và thuê những tay súng.
← double: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với double