doubt trong ngữ cảnh
doubt = nghi ngờ
Câu tiếng Anh
- Fifty, no doubt.
Nghĩa tiếng Việt
- Năm mươi, không nghi ngờ gì.
← doubt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với doubt
doubt = nghi ngờ
- Fifty, no doubt.
- Năm mươi, không nghi ngờ gì.
← doubt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với doubt