eword.vn

down trong ngữ cảnh

down = xuống

Câu tiếng Anh

A Navy flier, he shot down 15 planes, two of them as they were about to crash into a transport full of soldiers.

Nghĩa tiếng Việt

Phi công Hải Quân, cậu ta đã bắn hạ 50 máy bay địch. 2 trong số đó chuẩn bị đâm vào một tàu chở đầy binh lính.

← down: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với down